TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

塞族

Sāizú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẮC TỘC

塞族 nghĩa là dân tộc serbia, người serbia.

Nghĩa của 塞族

Sāizú

TẮC TỘCtên riêng
  1. Dân tộc Serbia
  2. Người Serbia

Câu hỏi thường gặp

塞族 nghĩa là gì?

塞族 (sāizú) nghĩa là dân tộc serbia, người serbia.

塞族 đọc thế nào?

塞族 đọc là Sāizú (pinyin).

Âm Hán Việt của 塞族 là gì?

Âm Hán Việt của 塞族 là "tắc tộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.