TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

塞满

sāimǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 塞滿

Âm Hán Việt TẮC MÃN

塞满 nghĩa là nhồi đầy, nhét vào.

Nghĩa của 塞满

sāimǎn

TẮC MÃNĐộng từphồn thể 塞滿
  1. Nhồi đầy
  2. Nhét vào
  3. Chật cứng
  4. Đầy ắp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 塞满

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

塞满 nghĩa là gì?

塞满 (sāimǎn) nghĩa là nhồi đầy, nhét vào.

塞满 đọc thế nào?

塞满 đọc là sāimǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 塞满 là gì?

Âm Hán Việt của 塞满 là "tắc mãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.