TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

塞渊

sāiyuān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 塞淵

Âm Hán Việt TẮC UYÊN

塞渊 nghĩa là Thành thật và nhìn xa.

Nghĩa của 塞渊

sāiyuān

TẮC UYÊNphồn thể 塞淵
  1. Thành thật và nhìn xa

Câu hỏi thường gặp

塞渊 nghĩa là gì?

塞渊 (sāiyuān) nghĩa là Thành thật và nhìn xa.

塞渊 đọc thế nào?

塞渊 đọc là sāiyuān (pinyin).

Âm Hán Việt của 塞渊 là gì?

Âm Hán Việt của 塞渊 là "tắc uyên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.