TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

填充

tiánchōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐIỀN SUNG

填充 nghĩa là lấp đầy, nhồi nhét, điền vào chỗ trống.

Nghĩa của 填充

tiánchōng

ĐIỀN SUNGĐộng từ
  1. Lấp đầy; nhồi nhét
  2. Điền vào chỗ trống

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 填充

Đồng nghĩa

Từ ghép có 填充

Câu hỏi thường gặp

填充 nghĩa là gì?

填充 (tiánchōng) nghĩa là lấp đầy, nhồi nhét, điền vào chỗ trống.

填充 đọc thế nào?

填充 đọc là tiánchōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 填充 là gì?

Âm Hán Việt của 填充 là "điền sung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.