TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

塞给

sāigěi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 塞給

Âm Hán Việt TẮC CẤP

塞给 nghĩa là Nhét cho ai đó cái gì.

Nghĩa của 塞给

sāigěi

TẮC CẤPphồn thể 塞給
  1. Nhét cho ai đó cái gì
  2. Ép ai đó nhận cái gì
  3. Đưa vào một cách lén lút
  4. Ấn cái gì đó cho ai

Câu hỏi thường gặp

塞给 nghĩa là gì?

塞给 (sāigěi) nghĩa là Nhét cho ai đó cái gì.

塞给 đọc thế nào?

塞给 đọc là sāigěi (pinyin).

Âm Hán Việt của 塞给 là gì?

Âm Hán Việt của 塞给 là "tắc cấp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.