TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

塞翁失马

sàiwēngshīmǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 塞翁失馬

Âm Hán Việt TÁI ÔNG THẤT MÃ

塞翁失马 nghĩa là Ông lão mất ngựa, nhưng mọi chuyện hoá ra lại tốt.

Nghĩa của 塞翁失马

sàiwēngshīmǎ

TÁI ÔNG THẤT MÃCụm từphồn thể 塞翁失馬
  1. nghĩa đen, thành ngữ Ông lão mất ngựa, nhưng mọi chuyện hoá ra lại tốt
  2. nghĩa bóng Trong cái rủi có cái may
  3. Không có điều gì hoàn toàn xấu

Câu hỏi thường gặp

塞翁失马 nghĩa là gì?

塞翁失马 (sàiwēngshīmǎ) nghĩa là Ông lão mất ngựa, nhưng mọi chuyện hoá ra lại tốt.

塞翁失马 đọc thế nào?

塞翁失马 đọc là sàiwēngshīmǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 塞翁失马 là gì?

Âm Hán Việt của 塞翁失马 là "tái ông thất mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.