塞翁失马 nghĩa là Ông lão mất ngựa, nhưng mọi chuyện hoá ra lại tốt.
Nghĩa của 塞翁失马
sàiwēngshīmǎ
TÁI ÔNG THẤT MÃCụm từphồn thể 塞翁失馬
nghĩa đen, thành ngữ Ông lão mất ngựa, nhưng mọi chuyện hoá ra lại tốt
nghĩa bóng Trong cái rủi có cái may
Không có điều gì hoàn toàn xấu
Câu hỏi thường gặp
塞翁失马 nghĩa là gì?
塞翁失马 (sàiwēngshīmǎ) nghĩa là Ông lão mất ngựa, nhưng mọi chuyện hoá ra lại tốt.
塞翁失马 đọc thế nào?
塞翁失马 đọc là sàiwēngshīmǎ (pinyin).
Âm Hán Việt của 塞翁失马 là gì?
Âm Hán Việt của 塞翁失马 là "tái ông thất mã".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.