TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

塞缪尔

Sāimiù'ěr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 塞繆爾

塞缪尔 nghĩa là Samuel (tên).

Nghĩa của 塞缪尔

Sāimiù'ěr

phồn thể 塞繆爾tên riêng
  1. Samuel (tên)

Câu hỏi thường gặp

塞缪尔 nghĩa là gì?

塞缪尔 (sāimiù'ěr) nghĩa là Samuel (tên).

塞缪尔 đọc thế nào?

塞缪尔 đọc là Sāimiù'ěr (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.