TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

填充剂

tiánchōngjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 填充劑

Âm Hán Việt ĐIỀN SUNG TỄ

填充剂 nghĩa là chất làm đầy.

Nghĩa của 填充剂

tiánchōngjì

ĐIỀN SUNG TỄphồn thể 填充劑
  1. Chất làm đầy

Câu hỏi thường gặp

填充剂 nghĩa là gì?

填充剂 (tiánchōngjì) nghĩa là chất làm đầy.

填充剂 đọc thế nào?

填充剂 đọc là tiánchōngjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 填充剂 là gì?

Âm Hán Việt của 填充剂 là "điền sung tễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.