TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

填充题

tiánchōngtí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 填充題

Âm Hán Việt ĐIỀN SUNG ĐỀ

填充题 nghĩa là Câu hỏi điền vào chỗ trống.

Nghĩa của 填充题

tiánchōngtí

ĐIỀN SUNG ĐỀphồn thể 填充題
  1. Câu hỏi điền vào chỗ trống

Câu hỏi thường gặp

填充题 nghĩa là gì?

填充题 (tiánchōngtí) nghĩa là Câu hỏi điền vào chỗ trống.

填充题 đọc thế nào?

填充题 đọc là tiánchōngtí (pinyin).

Âm Hán Việt của 填充题 là gì?

Âm Hán Việt của 填充题 là "điền sung đề".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.