TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

填堵

tiándǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐIỀN ĐỔ

填堵 nghĩa là nhét, chèn vào.

Nghĩa của 填堵

tiándǔ

ĐIỀN ĐỔ
  1. Nhét
  2. Chèn vào

Câu hỏi thường gặp

填堵 nghĩa là gì?

填堵 (tiándǔ) nghĩa là nhét, chèn vào.

填堵 đọc thế nào?

填堵 đọc là tiándǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 填堵 là gì?

Âm Hán Việt của 填堵 là "điền đổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.