TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

填满

tiánmǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 填滿

Âm Hán Việt ĐIỀN MÃN

填满 nghĩa là nhồi nhét.

Nghĩa của 填满

tiánmǎn

ĐIỀN MÃNĐộng từphồn thể 填滿
  1. Nhồi nhét

Câu hỏi thường gặp

填满 nghĩa là gì?

填满 (tiánmǎn) nghĩa là nhồi nhét.

填满 đọc thế nào?

填满 đọc là tiánmǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 填满 là gì?

Âm Hán Việt của 填满 là "điền mãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.