TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

填表

tiánbiǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐIỀN BIỂU

填表 nghĩa là điền vào biểu mẫu.

Nghĩa của 填表

tiánbiǎo

ĐIỀN BIỂUĐộng từ
  1. Điền vào biểu mẫu

Câu hỏi thường gặp

填表 nghĩa là gì?

填表 (tiánbiǎo) nghĩa là điền vào biểu mẫu.

填表 đọc thế nào?

填表 đọc là tiánbiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 填表 là gì?

Âm Hán Việt của 填表 là "điền biểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.