填补
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 填補
填补 nghĩa là lấp đầy chỗ trống, điền vào chỗ trống.
Nghĩa của 填补
tiánbǔ
ĐIỀN BỔĐộng từphồn thể 填補- Lấp đầy chỗ trống
- Điền vào chỗ trống (trên biểu mẫu)
- Khắc phục sự thiếu hụt
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 填补
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
填补 nghĩa là gì?
填补 (tiánbǔ) nghĩa là lấp đầy chỗ trống, điền vào chỗ trống.
填补 đọc thế nào?
填补 đọc là tiánbǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 填补 là gì?
Âm Hán Việt của 填补 là "điền bổ".