TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

填饱

tiánbǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 填飽

Âm Hán Việt ĐIỀN BÃO

填饱 nghĩa là cho ăn no, nhồi nhét.

Nghĩa của 填饱

tiánbǎo

ĐIỀN BÃOphồn thể 填飽
  1. Cho ăn no
  2. Nhồi nhét

Câu hỏi thường gặp

填饱 nghĩa là gì?

填饱 (tiánbǎo) nghĩa là cho ăn no, nhồi nhét.

填饱 đọc thế nào?

填饱 đọc là tiánbǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 填饱 là gì?

Âm Hán Việt của 填饱 là "điền bão".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.