TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

填鸭

tiányā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 填鴨

Âm Hán Việt ĐIỀN ÁP

填鸭 nghĩa là vỗ béo vịt, vịt nhồi.

Nghĩa của 填鸭

tiányā

ĐIỀN ÁPĐộng từ, Danh từphồn thể 填鴨
  1. Vỗ béo vịt
  2. nấu ăn Vịt nhồi

Từ ghép có 填鸭

Câu hỏi thường gặp

填鸭 nghĩa là gì?

填鸭 (tiányā) nghĩa là vỗ béo vịt, vịt nhồi.

填鸭 đọc thế nào?

填鸭 đọc là tiányā (pinyin).

Âm Hán Việt của 填鸭 là gì?

Âm Hán Việt của 填鸭 là "điền áp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.