TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

塬

yuán giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 土 (thổ) · bộ số 32 Số nét: 13

塬 nghĩa là Cao nguyên, đặc biệt là Cao nguyên Hoàng Thổ ở tây bắc Trung Quốc 黄土高原 (Huángtǔ Gāoyuán).

Nghĩa của 塬

yuán

  1. Cao nguyên, đặc biệt là Cao nguyên Hoàng Thổ ở tây bắc Trung Quốc 黄土高原 (Huángtǔ Gāoyuán)

Câu hỏi thường gặp

塬 nghĩa là gì?

塬 (yuán) nghĩa là Cao nguyên, đặc biệt là Cao nguyên Hoàng Thổ ở tây bắc Trung Quốc 黄土高原 (Huángtǔ Gāoyuán).

塬 đọc thế nào?

塬 đọc là yuán (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.