TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

填鸭式

tiányāshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 填鴨式

Âm Hán Việt ĐIỀN ÁP THỨC

填鸭式 nghĩa là nhồi nhét.

Nghĩa của 填鸭式

tiányāshì

ĐIỀN ÁP THỨCphồn thể 填鴨式
  1. Nhồi nhét (như một phương pháp dạy học)

Câu hỏi thường gặp

填鸭式 nghĩa là gì?

填鸭式 (tiányāshì) nghĩa là nhồi nhét.

填鸭式 đọc thế nào?

填鸭式 đọc là tiányāshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 填鸭式 là gì?

Âm Hán Việt của 填鸭式 là "điền áp thức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.