墒土
giọng máy của trình duyệt
墒土 nghĩa là đất ẩm mới cày.
Nghĩa của 墒土
shāngtǔ
- Đất ẩm mới cày
Câu hỏi thường gặp
墒土 nghĩa là gì?
墒土 (shāngtǔ) nghĩa là đất ẩm mới cày.
墒土 đọc thế nào?
墒土 đọc là shāngtǔ (pinyin).
墒土 nghĩa là đất ẩm mới cày.
墒土 (shāngtǔ) nghĩa là đất ẩm mới cày.
墒土 đọc là shāngtǔ (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.