墓
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 土 (thổ) · bộ số 32 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: mộ, tăng
墓 nghĩa là mộ, mả.
Nghĩa của 墓
mù
MỘ- Mộ
- Mả
- Lăng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 墓
Đồng nghĩa
Từ ghép có 墓
Thành ngữ có 墓
- 掘墓鞭尸 — Khai mộ đánh xác
Câu hỏi thường gặp
墓 nghĩa là gì?
墓 (mù) nghĩa là mộ, mả.
墓 đọc thế nào?
墓 đọc là mù (pinyin).
Âm Hán Việt của 墓 là gì?
Âm Hán Việt của 墓 là "mộ".