Bộ thủ: 土 (thổ) · bộ số 32Số nét: 14Mọi âm Hán Việt của chữ: tăng
増 nghĩa là Biến thể tiếng Nhật của 增 (zēng).
Nghĩa của 増
zēng
TĂNG
Biến thể tiếng Nhật của 增 (zēng)
Câu hỏi thường gặp
増 nghĩa là gì?
増 (zēng) nghĩa là Biến thể tiếng Nhật của 增 (zēng).
増 đọc thế nào?
増 đọc là zēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 増 là gì?
Âm Hán Việt của 増 là "tăng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.