墙
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 牆, 墻
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “tường” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 土 (thổ) · bộ số 32 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: tường Lượng từ đi kèm: 面 (miàn), 堵 (dǔ)
墙 nghĩa là Tường (LT: 面 (miàn), 堵 (dǔ)).
Nghĩa của 墙
qiáng
TƯỜNGphồn thể 牆- Tường (LT: 面 (miàn), 堵 (dǔ))
- tiếng lóng Chặn (trang web) (thường ở dạng bị động: 被墙 (bèiqiáng))
qiáng
TƯỜNGphồn thể 墻- Biến thể của 墙 (qiáng), tường
Từ ghép có 墙
Thành ngữ có 墙
Câu hỏi thường gặp
墙 nghĩa là gì?
墙 (qiáng) nghĩa là Tường (LT: 面 (miàn), 堵 (dǔ)).
墙 đọc thế nào?
墙 đọc là qiáng (pinyin).
Âm Hán Việt của 墙 là gì?
Âm Hán Việt của 墙 là "tường".