TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

墙倒众人推

qiángdǎozhòngréntuī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 牆倒眾人推

Âm Hán Việt TƯỜNG ĐẢO CHÚNG NHÂN SUY

墙倒众人推 nghĩa là khi tường sắp đổ, mọi người đều xô, đánh kẻ ngã ngựa.

Nghĩa của 墙倒众人推

qiángdǎozhòngréntuī

TƯỜNG ĐẢO CHÚNG NHÂN SUYTục ngữphồn thể 牆倒眾人推
  1. nghĩa đen, thành ngữ Khi tường sắp đổ, mọi người đều xô
  2. nghĩa bóng Đánh kẻ ngã ngựa

Câu hỏi thường gặp

墙倒众人推 nghĩa là gì?

墙倒众人推 (qiángdǎozhòngréntuī) nghĩa là khi tường sắp đổ, mọi người đều xô, đánh kẻ ngã ngựa.

墙倒众人推 đọc thế nào?

墙倒众人推 đọc là qiángdǎozhòngréntuī (pinyin).

Âm Hán Việt của 墙倒众人推 là gì?

Âm Hán Việt của 墙倒众人推 là "tường đảo chúng nhân suy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.