TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

增值

zēngzhí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TĂNG TRỊ

增值 nghĩa là tăng giá trị.

Nghĩa của 增值

zēngzhí

TĂNG TRỊĐộng từ
  1. Tăng giá trị (về tài chính)
  2. Tăng lên về giá trị
  3. Giá trị gia tăng (kế toán)

Từ ghép có 增值

Câu hỏi thường gặp

增值 nghĩa là gì?

增值 (zēngzhí) nghĩa là tăng giá trị.

增值 đọc thế nào?

增值 đọc là zēngzhí (pinyin).

Âm Hán Việt của 增值 là gì?

Âm Hán Việt của 增值 là "tăng trị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.