TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

增稠

zēngchóu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TĂNG TRÙ

增稠 nghĩa là làm đặc.

Nghĩa của 增稠

zēngchóu

TĂNG TRÙ
  1. Làm đặc

Từ ghép có 增稠

Câu hỏi thường gặp

增稠 nghĩa là gì?

增稠 (zēngchóu) nghĩa là làm đặc.

增稠 đọc thế nào?

增稠 đọc là zēngchóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 增稠 là gì?

Âm Hán Việt của 增稠 là "tăng trù".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.