TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

增益

zēngyì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TĂNG ÍCH

增益 nghĩa là tăng, gia tăng.

Nghĩa của 增益

zēngyì

TĂNG ÍCHĐộng từ, Danh từ
  1. Tăng
  2. Gia tăng (điện tử)
  3. Hiệu ứng có lợi (trong trò chơi)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 增益

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

增益 nghĩa là gì?

增益 (zēngyì) nghĩa là tăng, gia tăng.

增益 đọc thế nào?

增益 đọc là zēngyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 增益 là gì?

Âm Hán Việt của 增益 là "tăng ích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.