TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

增色

zēngsè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TĂNG SẮC

增色 nghĩa là làm phong phú, làm nổi bật.

Nghĩa của 增色

zēngsè

TĂNG SẮCĐộng từ
  1. Làm phong phú
  2. Làm nổi bật
  3. Làm đẹp

Câu hỏi thường gặp

增色 nghĩa là gì?

增色 (zēngsè) nghĩa là làm phong phú, làm nổi bật.

增色 đọc thế nào?

增色 đọc là zēngsè (pinyin).

Âm Hán Việt của 增色 là gì?

Âm Hán Việt của 增色 là "tăng sắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.