TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

增补

zēngbǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 增補

Âm Hán Việt TĂNG BỔ

增补 nghĩa là bổ sung, thêm vào.

Nghĩa của 增补

zēngbǔ

TĂNG BỔĐộng từphồn thể 增補
  1. Bổ sung
  2. Thêm vào
  3. Tăng cường

Câu hỏi thường gặp

增补 nghĩa là gì?

增补 (zēngbǔ) nghĩa là bổ sung, thêm vào.

增补 đọc thế nào?

增补 đọc là zēngbǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 增补 là gì?

Âm Hán Việt của 增补 là "tăng bổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.