增订本 (zēngdìngběn) nghĩa là Phiên bản sửa đổi và mở rộng.
增订本 đọc thế nào?
增订本 đọc là zēngdìngběn (pinyin).
Âm Hán Việt của 增订本 là gì?
Âm Hán Việt của 增订本 là "tăng đính bản".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.