TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

增订本

zēngdìngběn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 增訂本

Âm Hán Việt TĂNG ĐÍNH BẢN

增订本 nghĩa là Phiên bản sửa đổi và mở rộng.

Nghĩa của 增订本

zēngdìngběn

TĂNG ĐÍNH BẢNDanh từphồn thể 增訂本
  1. Phiên bản sửa đổi và mở rộng

Câu hỏi thường gặp

增订本 nghĩa là gì?

增订本 (zēngdìngběn) nghĩa là Phiên bản sửa đổi và mở rộng.

增订本 đọc thế nào?

增订本 đọc là zēngdìngběn (pinyin).

Âm Hán Việt của 增订本 là gì?

Âm Hán Việt của 增订本 là "tăng đính bản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.