TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

增设

zēngshè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 增設

Âm Hán Việt TĂNG THIẾT

增设 nghĩa là Bổ sung cơ sở vật chất hoặc dịch vụ hiện có.

Nghĩa của 增设

zēngshè

TĂNG THIẾTĐộng từphồn thể 增設
  1. Bổ sung cơ sở vật chất hoặc dịch vụ hiện có

Câu hỏi thường gặp

增设 nghĩa là gì?

增设 (zēngshè) nghĩa là Bổ sung cơ sở vật chất hoặc dịch vụ hiện có.

增设 đọc thế nào?

增设 đọc là zēngshè (pinyin).

Âm Hán Việt của 增设 là gì?

Âm Hán Việt của 增设 là "tăng thiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.