TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

增防

zēngfáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TĂNG PHÒNG

增防 nghĩa là củng cố phòng thủ.

Nghĩa của 增防

zēngfáng

TĂNG PHÒNG
  1. Củng cố phòng thủ

Câu hỏi thường gặp

增防 nghĩa là gì?

增防 (zēngfáng) nghĩa là củng cố phòng thủ.

增防 đọc thế nào?

增防 đọc là zēngfáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 增防 là gì?

Âm Hán Việt của 增防 là "tăng phòng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.