TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

增高

zēnggāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TĂNG CAO

增高 nghĩa là làm cao lên, nâng lên.

Nghĩa của 增高

zēnggāo

TĂNG CAOĐộng từ
  1. Làm cao lên
  2. Nâng lên
  3. Tăng
  4. Lên cao

Câu hỏi thường gặp

增高 nghĩa là gì?

增高 (zēnggāo) nghĩa là làm cao lên, nâng lên.

增高 đọc thế nào?

增高 đọc là zēnggāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 增高 là gì?

Âm Hán Việt của 增高 là "tăng cao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.