墟
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 土 (thổ) · bộ số 32 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: khư, khu, lư, hư
墟 nghĩa là tàn tích, làng.
Nghĩa của 墟
xū
KHƯ- Tàn tích
- văn học Làng
- Chợ quê
- Biến thể của 圩 (xū)
Từ ghép có 墟
Thành ngữ có 墟
- 华屋丘墟 — Toà nhà tráng lệ thành đống đổ nát (thành ngữ); nghĩa bóng: tất cả kế hoạch đều tan thành mây khói
Câu hỏi thường gặp
墟 nghĩa là gì?
墟 (xū) nghĩa là tàn tích, làng.
墟 đọc thế nào?
墟 đọc là xū (pinyin).
Âm Hán Việt của 墟 là gì?
Âm Hán Việt của 墟 là "khư".