TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

墟

xū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHƯ
Bộ thủ: 土 (thổ) · bộ số 32 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: khư, khu, lư, hư

墟 nghĩa là tàn tích, làng.

Nghĩa của 墟

xū

KHƯ
  1. Tàn tích
  2. văn học Làng
  3. Chợ quê
  4. Biến thể của 圩 (xū)

Từ ghép có 墟

Thành ngữ có 墟

  • 华屋丘墟 — Toà nhà tráng lệ thành đống đổ nát (thành ngữ); nghĩa bóng: tất cả kế hoạch đều tan thành mây khói

Câu hỏi thường gặp

墟 nghĩa là gì?

墟 (xū) nghĩa là tàn tích, làng.

墟 đọc thế nào?

墟 đọc là xū (pinyin).

Âm Hán Việt của 墟 là gì?

Âm Hán Việt của 墟 là "khư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.