TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

壁垒一新

bìlěiyīxīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 壁壘一新

Âm Hán Việt BÍCH LŨY NHẤT TÂN

壁垒一新 nghĩa là Phòng thủ được sắp xếp chặt chẽ.

Nghĩa của 壁垒一新

bìlěiyīxīn

BÍCH LŨY NHẤT TÂNphồn thể 壁壘一新
  1. thành ngữ Phòng thủ được sắp xếp chặt chẽ

Câu hỏi thường gặp

壁垒一新 nghĩa là gì?

壁垒一新 (bìlěiyīxīn) nghĩa là Phòng thủ được sắp xếp chặt chẽ.

壁垒一新 đọc thế nào?

壁垒一新 đọc là bìlěiyīxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 壁垒一新 là gì?

Âm Hán Việt của 壁垒一新 là "bích lũy nhất tân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.