TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

壁垒

bìlěi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 壁壘

Âm Hán Việt BÍCH LŨY

壁垒 nghĩa là thành lũy, rào cản.

Nghĩa của 壁垒

bìlěi

BÍCH LŨYDanh từphồn thể 壁壘
  1. Thành lũy
  2. Rào cản

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 壁垒

Đồng nghĩa

Từ ghép có 壁垒

Thành ngữ có 壁垒

Câu hỏi thường gặp

壁垒 nghĩa là gì?

壁垒 (bìlěi) nghĩa là thành lũy, rào cản.

壁垒 đọc thế nào?

壁垒 đọc là bìlěi (pinyin).

Âm Hán Việt của 壁垒 là gì?

Âm Hán Việt của 壁垒 là "bích lũy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.