TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

壁效应

bìxiàoyìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 壁效應

Âm Hán Việt BÍCH HIỆU ỨNG

壁效应 nghĩa là hiệu ứng thành.

Nghĩa của 壁效应

bìxiàoyìng

BÍCH HIỆU ỨNGphồn thể 壁效應
  1. Hiệu ứng thành

Câu hỏi thường gặp

壁效应 nghĩa là gì?

壁效应 (bìxiàoyìng) nghĩa là hiệu ứng thành.

壁效应 đọc thế nào?

壁效应 đọc là bìxiàoyìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 壁效应 là gì?

Âm Hán Việt của 壁效应 là "bích hiệu ứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.