TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

壁灯

bìdēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 壁燈

Âm Hán Việt BÍCH ĐĂNG
Lượng từ đi kèm: 盏 (zhǎn)

壁灯 nghĩa là đèn tường, đèn gắn tường.

Nghĩa của 壁灯

bìdēng

BÍCH ĐĂNGDanh từphồn thể 壁燈
  1. Đèn tường
  2. Đèn gắn tường

Câu hỏi thường gặp

壁灯 nghĩa là gì?

壁灯 (bìdēng) nghĩa là đèn tường, đèn gắn tường.

壁灯 đọc thế nào?

壁灯 đọc là bìdēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 壁灯 là gì?

Âm Hán Việt của 壁灯 là "bích đăng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.