TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

壁毯

bìtǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÍCH THẢM

壁毯 nghĩa là Thảm trang trí treo tường.

Nghĩa của 壁毯

bìtǎn

BÍCH THẢMDanh từ
  1. Thảm trang trí treo tường

Câu hỏi thường gặp

壁毯 nghĩa là gì?

壁毯 (bìtǎn) nghĩa là Thảm trang trí treo tường.

壁毯 đọc thế nào?

壁毯 đọc là bìtǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 壁毯 là gì?

Âm Hán Việt của 壁毯 là "bích thảm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.