TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

壅

yōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ỦNG
Bộ thủ: 土 (thổ) · bộ số 32 Số nét: 16 Mọi âm Hán Việt của chữ: ủng, ung, úng

壅 nghĩa là cản trở, lấp kín.

Nghĩa của 壅

yōng

ỦNG
  1. Cản trở
  2. Lấp kín
  3. Đắp đất quanh gốc cây

Từ ghép có 壅

Câu hỏi thường gặp

壅 nghĩa là gì?

壅 (yōng) nghĩa là cản trở, lấp kín.

壅 đọc thế nào?

壅 đọc là yōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 壅 là gì?

Âm Hán Việt của 壅 là "ủng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.