TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

壌

rǎng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 土 (thổ) · bộ số 32 Số nét: 16

壌 nghĩa là Biến thể Nhật Bản của 壤 (rǎng).

Nghĩa của 壌

rǎng

  1. Biến thể Nhật Bản của 壤 (rǎng)

Câu hỏi thường gặp

壌 nghĩa là gì?

壌 (rǎng) nghĩa là Biến thể Nhật Bản của 壤 (rǎng).

壌 đọc thế nào?

壌 đọc là rǎng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.