TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

士为知己者死,女为悦己者容

shìwèizhījǐzhěsǐ nǚwèiyuèjǐzhěróng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 士為知己者死,女為悅己者容

士为知己者死,女为悦己者容 nghĩa là Một người đàn ông chân chính sẽ hy sinh vì bạn tri kỷ, như một người phụ nữ làm đẹp vì người mình thương.

Nghĩa của 士为知己者死,女为悦己者容

shìwèizhījǐzhěsǐ nǚwèiyuèjǐzhěróng

phồn thể 士為知己者死,女為悅己者容
  1. Một người đàn ông chân chính sẽ hy sinh vì bạn tri kỷ, như một người phụ nữ làm đẹp vì người mình thương

Câu hỏi thường gặp

士为知己者死,女为悦己者容 nghĩa là gì?

士为知己者死,女为悦己者容 (shìwèizhījǐzhěsǐ nǚwèiyuèjǐzhěróng) nghĩa là Một người đàn ông chân chính sẽ hy sinh vì bạn tri kỷ, như một người phụ nữ làm đẹp vì người mình thương.

士为知己者死,女为悦己者容 đọc thế nào?

士为知己者死,女为悦己者容 đọc là shìwèizhījǐzhěsǐ nǚwèiyuèjǐzhěróng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.