士为知己者死,女为悦己者容
Phồn thể: 士為知己者死,女為悅己者容
士为知己者死,女为悦己者容 nghĩa là Một người đàn ông chân chính sẽ hy sinh vì bạn tri kỷ, như một người phụ nữ làm đẹp vì người mình thương.
Nghĩa của 士为知己者死,女为悦己者容
shìwèizhījǐzhěsǐ nǚwèiyuèjǐzhěróng
phồn thể 士為知己者死,女為悅己者容- Một người đàn ông chân chính sẽ hy sinh vì bạn tri kỷ, như một người phụ nữ làm đẹp vì người mình thương
Câu hỏi thường gặp
士为知己者死,女为悦己者容 nghĩa là gì?
士为知己者死,女为悦己者容 (shìwèizhījǐzhěsǐ nǚwèiyuèjǐzhěróng) nghĩa là Một người đàn ông chân chính sẽ hy sinh vì bạn tri kỷ, như một người phụ nữ làm đẹp vì người mình thương.
士为知己者死,女为悦己者容 đọc thế nào?
士为知己者死,女为悦己者容 đọc là shìwèizhījǐzhěsǐ nǚwèiyuèjǐzhěróng (pinyin).