TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

士

shì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SĨ
Bộ thủ: 士 (sĩ) · bộ số 33 Số nét: 3 Mọi âm Hán Việt của chữ: sĩ

士 nghĩa là Thành viên tầng lớp đại phu.

Nghĩa của 士

shì

SĨ
  1. xưa Thành viên tầng lớp đại phu
  2. xưa Học giả
  3. Cử nhân
  4. Tôn xưng
  5. Lính
  6. Hạ sĩ quan
  7. Công nhân chuyên môn
  8. Binh sĩ
  9. Quân sĩ trên bàn cờ tướng

Shì

SĨtên riêng
  1. họ Họ Shì

Từ ghép có 士

Thành ngữ có 士

  • 有识之士 — Một người có tri thức và kinh nghiệm
  • 身先士卒 — Xung trận đi đầu (trong quân ngũ)
  • 仁人志士 — Quân tử mang hoài bão nhân từ (thành ngữ); người có lý tưởng cao cả
  • 礼贤下士 — Tôn trọng người hiền tài
  • 仁人义士 — Người có lý tưởng cao cả
  • 招贤纳士 — Mời gọi người tài và kêu gọi người dũng cảm (thành ngữ); chiêu mộ nhân tài
  • 志士仁人 — Quân tử hướng tới nhân từ (thành ngữ); người có lý tưởng cao cả
  • 博士买驴 — Làm như học giả viết dài dòng về việc mua lừa mà không nhắc đến chữ "lừa"; viết nhiều nhưng không vào vấn đề chính
  • 敬贤礼士 — Tôn kính người đức hạnh và coi trọng học vấn

Câu hỏi thường gặp

士 nghĩa là gì?

士 (shì, shì) nghĩa là Thành viên tầng lớp đại phu.

士 đọc thế nào?

士 đọc là shì (pinyin).

Âm Hán Việt của 士 là gì?

Âm Hán Việt của 士 là "sĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.