TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

士师记

Shìshījì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 士師記

Âm Hán Việt SĨ SƯ KÝ

士师记 nghĩa là Sách Thẩm Phán.

Nghĩa của 士师记

Shìshījì

SĨ SƯ KÝTên riêngphồn thể 士師記tên riêng
  1. Sách Thẩm Phán

Câu hỏi thường gặp

士师记 nghĩa là gì?

士师记 (shìshījì) nghĩa là Sách Thẩm Phán.

士师记 đọc thế nào?

士师记 đọc là Shìshījì (pinyin).

Âm Hán Việt của 士师记 là gì?

Âm Hán Việt của 士师记 là "sĩ sư ký".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.