TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

壬子

rénzǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHÂM TÝ

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “nhâm tý” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

壬子 nghĩa là Năm thứ bốn mươi chín Nhâm Tý của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1972 hoặc 2032.

Nghĩa của 壬子

rénzǐ

NHÂM TÝDanh từ
  1. Năm thứ bốn mươi chín Nhâm Tý của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1972 hoặc 2032

Câu hỏi thường gặp

壬子 nghĩa là gì?

壬子 (rénzǐ) nghĩa là Năm thứ bốn mươi chín Nhâm Tý của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1972 hoặc 2032.

壬子 đọc thế nào?

壬子 đọc là rénzǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 壬子 là gì?

Âm Hán Việt của 壬子 là "nhâm tý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.