壬午 nghĩa là Năm thứ mười chín I7 của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 2002 hoặc 2062.
Nghĩa của 壬午
rénwǔ
NHÂM NGỌDanh từ
Năm thứ mười chín I7 của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 2002 hoặc 2062
Câu hỏi thường gặp
壬午 nghĩa là gì?
壬午 (rénwǔ) nghĩa là Năm thứ mười chín I7 của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 2002 hoặc 2062.
壬午 đọc thế nào?
壬午 đọc là rénwǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 壬午 là gì?
Âm Hán Việt của 壬午 là "nhâm ngọ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.