TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

壮举

zhuàngjǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 壯舉

Âm Hán Việt TRÁNG CỬ

壮举 nghĩa là chiến công vĩ đại, thành tích ấn tượng.

Nghĩa của 壮举

zhuàngjǔ

TRÁNG CỬDanh từphồn thể 壯舉
  1. Chiến công vĩ đại
  2. Thành tích ấn tượng
  3. Hành động anh hùng
  4. Nỗ lực anh hùng

Câu hỏi thường gặp

壮举 nghĩa là gì?

壮举 (zhuàngjǔ) nghĩa là chiến công vĩ đại, thành tích ấn tượng.

壮举 đọc thế nào?

壮举 đọc là zhuàngjǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 壮举 là gì?

Âm Hán Việt của 壮举 là "tráng cử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.