TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

壮年

zhuàngnián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 壯年

Âm Hán Việt TRÁNG NIÊN

壮年 nghĩa là năm tháng cường tráng.

Nghĩa của 壮年

zhuàngnián

TRÁNG NIÊNDanh từphồn thể 壯年
  1. nghĩa đen Năm tháng cường tráng
  2. Thời kỳ đẹp nhất của cuộc đời
  3. Mùa hè
  4. Cường tráng (đủ sức phục vụ quân ngũ)
  5. Trưởng thành (tài năng, khu vườn, v.v.)

Từ ghép có 壮年

Câu hỏi thường gặp

壮年 nghĩa là gì?

壮年 (zhuàngnián) nghĩa là năm tháng cường tráng.

壮年 đọc thế nào?

壮年 đọc là zhuàngnián (pinyin).

Âm Hán Việt của 壮年 là gì?

Âm Hán Việt của 壮年 là "tráng niên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.