TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

壮志

zhuàngzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 壯志

Âm Hán Việt TRÁNG CHÍ

壮志 nghĩa là mục tiêu lớn, khát vọng to lớn.

Nghĩa của 壮志

zhuàngzhì

TRÁNG CHÍDanh từphồn thể 壯志
  1. Mục tiêu lớn
  2. Khát vọng to lớn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 壮志

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 壮志

Câu hỏi thường gặp

壮志 nghĩa là gì?

壮志 (zhuàngzhì) nghĩa là mục tiêu lớn, khát vọng to lớn.

壮志 đọc thế nào?

壮志 đọc là zhuàngzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 壮志 là gì?

Âm Hán Việt của 壮志 là "tráng chí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.