TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

壮烈

zhuàngliè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 壯烈

Âm Hán Việt TRÁNG LIỆT

壮烈 nghĩa là dũng cảm, anh hùng.

Nghĩa của 壮烈

zhuàngliè

TRÁNG LIỆTTính từphồn thể 壯烈
  1. Dũng cảm
  2. Anh hùng

Câu hỏi thường gặp

壮烈 nghĩa là gì?

壮烈 (zhuàngliè) nghĩa là dũng cảm, anh hùng.

壮烈 đọc thế nào?

壮烈 đọc là zhuàngliè (pinyin).

Âm Hán Việt của 壮烈 là gì?

Âm Hán Việt của 壮烈 là "tráng liệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.