壮语 (zhuàngyǔ, zhuàngyǔ) nghĩa là lời nói hoa mỹ, phóng đại.
壮语 đọc thế nào?
壮语 đọc là zhuàngyǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 壮语 là gì?
Âm Hán Việt của 壮语 là "tráng ngữ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.