豪言壮语 (háoyánzhuàngyǔ) nghĩa là lời nói táo bạo, tầm nhìn rộng.
豪言壮语 đọc thế nào?
豪言壮语 đọc là háoyánzhuàngyǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 豪言壮语 là gì?
Âm Hán Việt của 豪言壮语 là "hào ngôn tráng ngữ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.